Sinh năm bao nhiêu tuổi gì, mệnh gì?
Nhập năm sinh để biết tuổi con gì (can chi) và mệnh gì (ngũ hành nạp âm). Sinh tháng 1, tháng 2 thì nhập cả ngày sinh vì có thể vẫn thuộc năm âm trước.
Kiểm tra theo ngày sinh của bạn
Bảng tra tuổi, mệnh theo năm sinh 1950–2030
Cột "Tết" là ngày bắt đầu năm âm. Sinh trước ngày này thì xem dòng năm trước.
| Năm | Tuổi | Con | Mệnh | Tết |
|---|---|---|---|---|
| 2030 | Canh Tuất | Chó | Thoa Xuyến Kim | 2/2/2030 |
| 2029 | Kỷ Dậu | Gà | Đại Trạch Thổ | 13/2/2029 |
| 2028 | Mậu Thân | Khỉ | Đại Trạch Thổ | 26/1/2028 |
| 2027 | Đinh Mùi | Dê | Thiên Hà Thủy | 6/2/2027 |
| 2026 | Bính Ngọ | Ngựa | Thiên Hà Thủy | 17/2/2026 |
| 2025 | Ất Tỵ | Rắn | Phú Đăng Hỏa | 29/1/2025 |
| 2024 | Giáp Thìn | Rồng | Phú Đăng Hỏa | 10/2/2024 |
| 2023 | Quý Mão | Mèo | Kim Bạch Kim | 22/1/2023 |
| 2022 | Nhâm Dần | Hổ | Kim Bạch Kim | 1/2/2022 |
| 2021 | Tân Sửu | Trâu | Bích Thượng Thổ | 12/2/2021 |
| 2020 | Canh Tý | Chuột | Bích Thượng Thổ | 25/1/2020 |
| 2019 | Kỷ Hợi | Lợn | Bình Địa Mộc | 5/2/2019 |
| 2018 | Mậu Tuất | Chó | Bình Địa Mộc | 16/2/2018 |
| 2017 | Đinh Dậu | Gà | Sơn Hạ Hỏa | 28/1/2017 |
| 2016 | Bính Thân | Khỉ | Sơn Hạ Hỏa | 8/2/2016 |
| 2015 | Ất Mùi | Dê | Sa Trung Kim | 19/2/2015 |
| 2014 | Giáp Ngọ | Ngựa | Sa Trung Kim | 31/1/2014 |
| 2013 | Quý Tỵ | Rắn | Trường Lưu Thủy | 10/2/2013 |
| 2012 | Nhâm Thìn | Rồng | Trường Lưu Thủy | 23/1/2012 |
| 2011 | Tân Mão | Mèo | Tùng Bách Mộc | 3/2/2011 |
| 2010 | Canh Dần | Hổ | Tùng Bách Mộc | 14/2/2010 |
| 2009 | Kỷ Sửu | Trâu | Tích Lịch Hỏa | 26/1/2009 |
| 2008 | Mậu Tý | Chuột | Tích Lịch Hỏa | 7/2/2008 |
| 2007 | Đinh Hợi | Lợn | Ốc Thượng Thổ | 17/2/2007 |
| 2006 | Bính Tuất | Chó | Ốc Thượng Thổ | 29/1/2006 |
| 2005 | Ất Dậu | Gà | Tuyền Trung Thủy | 9/2/2005 |
| 2004 | Giáp Thân | Khỉ | Tuyền Trung Thủy | 22/1/2004 |
| 2003 | Quý Mùi | Dê | Dương Liễu Mộc | 1/2/2003 |
| 2002 | Nhâm Ngọ | Ngựa | Dương Liễu Mộc | 12/2/2002 |
| 2001 | Tân Tỵ | Rắn | Bạch Lạp Kim | 24/1/2001 |
| 2000 | Canh Thìn | Rồng | Bạch Lạp Kim | 5/2/2000 |
| 1999 | Kỷ Mão | Mèo | Thành Đầu Thổ | 16/2/1999 |
| 1998 | Mậu Dần | Hổ | Thành Đầu Thổ | 28/1/1998 |
| 1997 | Đinh Sửu | Trâu | Giản Hạ Thủy | 7/2/1997 |
| 1996 | Bính Tý | Chuột | Giản Hạ Thủy | 19/2/1996 |
| 1995 | Ất Hợi | Lợn | Sơn Đầu Hỏa | 31/1/1995 |
| 1994 | Giáp Tuất | Chó | Sơn Đầu Hỏa | 10/2/1994 |
| 1993 | Quý Dậu | Gà | Kiếm Phong Kim | 23/1/1993 |
| 1992 | Nhâm Thân | Khỉ | Kiếm Phong Kim | 4/2/1992 |
| 1991 | Tân Mùi | Dê | Lộ Bàng Thổ | 15/2/1991 |
| 1990 | Canh Ngọ | Ngựa | Lộ Bàng Thổ | 27/1/1990 |
| 1989 | Kỷ Tỵ | Rắn | Đại Lâm Mộc | 6/2/1989 |
| 1988 | Mậu Thìn | Rồng | Đại Lâm Mộc | 17/2/1988 |
| 1987 | Đinh Mão | Mèo | Lư Trung Hỏa | 29/1/1987 |
| 1986 | Bính Dần | Hổ | Lư Trung Hỏa | 9/2/1986 |
| 1985 | Ất Sửu | Trâu | Hải Trung Kim | 21/1/1985 |
| 1984 | Giáp Tý | Chuột | Hải Trung Kim | 2/2/1984 |
| 1983 | Quý Hợi | Lợn | Đại Hải Thủy | 13/2/1983 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Chó | Đại Hải Thủy | 25/1/1982 |
| 1981 | Tân Dậu | Gà | Thạch Lựu Mộc | 5/2/1981 |
| 1980 | Canh Thân | Khỉ | Thạch Lựu Mộc | 16/2/1980 |
| 1979 | Kỷ Mùi | Dê | Thiên Thượng Hỏa | 28/1/1979 |
| 1978 | Mậu Ngọ | Ngựa | Thiên Thượng Hỏa | 7/2/1978 |
| 1977 | Đinh Tỵ | Rắn | Sa Trung Thổ | 18/2/1977 |
| 1976 | Bính Thìn | Rồng | Sa Trung Thổ | 31/1/1976 |
| 1975 | Ất Mão | Mèo | Đại Khê Thủy | 11/2/1975 |
| 1974 | Giáp Dần | Hổ | Đại Khê Thủy | 23/1/1974 |
| 1973 | Quý Sửu | Trâu | Tang Đố Mộc | 3/2/1973 |
| 1972 | Nhâm Tý | Chuột | Tang Đố Mộc | 15/2/1972 |
| 1971 | Tân Hợi | Lợn | Thoa Xuyến Kim | 27/1/1971 |
| 1970 | Canh Tuất | Chó | Thoa Xuyến Kim | 6/2/1970 |
| 1969 | Kỷ Dậu | Gà | Đại Trạch Thổ | 16/2/1969 |
| 1968 | Mậu Thân | Khỉ | Đại Trạch Thổ | 29/1/1968 |
| 1967 | Đinh Mùi | Dê | Thiên Hà Thủy | 9/2/1967 |
| 1966 | Bính Ngọ | Ngựa | Thiên Hà Thủy | 21/1/1966 |
| 1965 | Ất Tỵ | Rắn | Phú Đăng Hỏa | 1/2/1965 |
| 1964 | Giáp Thìn | Rồng | Phú Đăng Hỏa | 13/2/1964 |
| 1963 | Quý Mão | Mèo | Kim Bạch Kim | 25/1/1963 |
| 1962 | Nhâm Dần | Hổ | Kim Bạch Kim | 5/2/1962 |
| 1961 | Tân Sửu | Trâu | Bích Thượng Thổ | 15/2/1961 |
| 1960 | Canh Tý | Chuột | Bích Thượng Thổ | 28/1/1960 |
| 1959 | Kỷ Hợi | Lợn | Bình Địa Mộc | 8/2/1959 |
| 1958 | Mậu Tuất | Chó | Bình Địa Mộc | 18/2/1958 |
| 1957 | Đinh Dậu | Gà | Sơn Hạ Hỏa | 31/1/1957 |
| 1956 | Bính Thân | Khỉ | Sơn Hạ Hỏa | 12/2/1956 |
| 1955 | Ất Mùi | Dê | Sa Trung Kim | 24/1/1955 |
| 1954 | Giáp Ngọ | Ngựa | Sa Trung Kim | 3/2/1954 |
| 1953 | Quý Tỵ | Rắn | Trường Lưu Thủy | 14/2/1953 |
| 1952 | Nhâm Thìn | Rồng | Trường Lưu Thủy | 27/1/1952 |
| 1951 | Tân Mão | Mèo | Tùng Bách Mộc | 6/2/1951 |
| 1950 | Canh Dần | Hổ | Tùng Bách Mộc | 17/2/1950 |
Câu hỏi thường gặp
Mệnh là gì? Mỗi năm trong vòng 60 năm can chi (lục thập hoa giáp) được gán một "nạp âm" thuộc một trong năm hành Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ; hai năm liền nhau chung một nạp âm. Ví dụ 1984 và 1985 cùng là Hải Trung Kim.
Ngũ hành tương sinh, tương khắc? Theo quan niệm truyền thống: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim; Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim. Đây là quan niệm dân gian, dùng để tham khảo.
Tuổi mụ là gì? Cách tính tuổi truyền thống: mới sinh đã 1 tuổi, mỗi Tết thêm 1 tuổi. Tuổi mụ = năm âm hiện tại − năm âm sinh + 1.
Ngày Tết tính theo âm lịch Việt Nam (UTC+7). Xem thêm lịch âm và đổi ngày âm dương, đếm ngược Tết.